Chuyển đến nội dung chính

Quốc gia hoặc khu vực

Việt Nam · VND

Khi đổi thị trường, thời hạn vay được giữ nguyên, còn các số tiền trở về ví dụ của thị trường mới. Bấm nút Quay lại của trình duyệt để hoàn tác.

HomeCalc

Tính lãi vay mua nhà

Xem mỗi tháng phải trả bao nhiêu, và tiền trả thay đổi thế nào khi lãi suất thay đổi.

Khoản vay
₫
Phần ngân hàng cho vay, không phải giá nhà
năm
240 tháng
Lãi suất
%
tháng
%
Lãi suất cơ sở cộng biên độ, theo mức ngân hàng báo cho bạn
Cách trả

Tiền trả mỗi tháng không đổi trong từng giai đoạn lãi suất

Trả trước hạn
₫
%
Mặc định ở tháng 18 là 2% số tiền trả trước. Hãy sửa theo hợp đồng vay của bạn.Kiểm tra lần cuối: 1 thg 10, 2026
Sau khi trả trước

Kết quả

Trả tháng 1

13.757.746 ₫

Trong 12 tháng ưu đãi, lãi suất 5,5%

Trả tháng 13

19.709.757 ₫

Tháng đầu thả nổi, lãi suất 10,5%

Tăng 5.952.011 ₫ (43,3%) khi hết ưu đãi

Việt Nam · VND

Tháng trả nhiều nhất
19.709.851 ₫
Tổng lãi
2.658.917.642 ₫
Tổng phải trảGồm gốc và lãi
4.658.917.642 ₫

Lưu ý

Mọi con số trên trang này là ước tính, dựa trên các giá trị bạn nhập và các mức mặc định theo pháp luật Việt Nam tính đến ngày kiểm tra ghi bên cạnh mỗi mức. Đây không phải là tư vấn tài chính, pháp lý hay thuế. Lãi suất, phí và thuế thực tế do ngân hàng, văn phòng công chứng và cơ quan thuế của bạn quyết định tại thời điểm giao dịch. Hãy xác nhận với họ trước khi ký bất kỳ hợp đồng nào. Trang này không lưu dữ liệu của bạn; mọi thông tin bạn nhập nằm trong đường dẫn trang.

Tính theo lãi suất danh nghĩa hàng năm chia 12, làm tròn đến đồng. Ngân hàng có thể tính lãi theo ngày.

Đường dẫn chỉ chứa các số bạn đã nhập. Trang không lưu lại gì.

Lãi và gốc theo năm

  • Lãi
  • Gốc
  • Trả hàng tháng
Lãi và gốc theo nămBiểu đồ cột chồng cho 20 năm: phần lãi và phần gốc trả mỗi năm, kèm đường số tiền trả hàng tháng tăng từ 13.757.746 ₫ lên 19.709.757 ₫ ở năm 2. Số liệu chi tiết ở bảng lịch trả nợ.Năm 1: lãi 108.589.761 ₫, gốc 56.503.191 ₫Năm 2: lãi 202.459.056 ₫, gốc 34.058.028 ₫Năm 3: lãi 198.705.743 ₫, gốc 37.811.341 ₫Năm 4: lãi 194.538.801 ₫, gốc 41.978.283 ₫Năm 5: lãi 189.912.650 ₫, gốc 46.604.434 ₫Năm 6: lãi 184.776.681 ₫, gốc 51.740.403 ₫Năm 7: lãi 179.074.709 ₫, gốc 57.442.375 ₫Năm 8: lãi 172.744.364 ₫, gốc 63.772.720 ₫Năm 9: lãi 165.716.389 ₫, gốc 70.800.695 ₫Năm 10: lãi 157.913.910 ₫, gốc 78.603.174 ₫Năm 11: lãi 149.251.567 ₫, gốc 87.265.517 ₫Năm 12: lãi 139.634.607 ₫, gốc 96.882.477 ₫Năm 13: lãi 128.957.822 ₫, gốc 107.559.262 ₫Năm 14: lãi 117.104.422 ₫, gốc 119.412.662 ₫Năm 15: lãi 103.944.737 ₫, gốc 132.572.347 ₫Năm 16: lãi 89.334.805 ₫, gốc 147.182.279 ₫Năm 17: lãi 73.114.810 ₫, gốc 163.402.274 ₫Năm 18: lãi 55.107.312 ₫, gốc 181.409.772 ₫Năm 19: lãi 35.115.332 ₫, gốc 201.401.752 ₫Năm 20: lãi 12.920.164 ₫, gốc 223.597.014 ₫mỗi nămmỗi tháng60 triệu120 triệu180 triệu240 triệu8 triệu16 triệu24 triệuNăm 55Năm 1010Năm 1515Năm 2020

Năm

Xem kịch bản lãi tăng

Nếu lãi suất thả nổi tăng

Thời gian ưu đãi giữ nguyên, chỉ lãi suất thả nổi tăng thêm.

Xem lịch trả nợ

Lịch trả nợ theo năm

Vuốt ngang để xem hết bảng