Chuyển đến nội dung chính

Quốc gia hoặc khu vực

Nhật Bản · JPY

Khi đổi thị trường, thời hạn vay được giữ nguyên, còn các số tiền trở về ví dụ của thị trường mới. Bấm nút Quay lại của trình duyệt để hoàn tác.

HomeCalc

Tỷ suất cho thuê

Xem tiền thuê mang lại bao nhiêu phần trăm mỗi năm, sau khi trừ các khoản thường bị quên.

Căn nhà và tiền thuê
¥
Giá bạn dự định mua.
¥
Số tiền người thuê trả mỗi tháng.
Loại giao dịch

Mua nhà đã có người sở hữu. Thường mỗi bên có một môi giới, và nhà được đăng ký sang tên.

Khu vực

Kết quả

Tỷ suất cho thuê ròng

1,02%

mỗi năm, tính trên giá nhà cộng chi phí mua

Nhật Bản · Tokyo (23 quận) · JPY

Tỷ suất cho thuê gộp
3,60%
Thu nhập ròng mỗi năm
525.640 ¥

Cùng số tiền 51.726.000 ¥ gửi tiết kiệm với lãi suất 0,3% sinh lời 155.178 ¥ mỗi năm.

Chi tiết từng khoảnThu nhập ròng: 525.640 ¥
Tiền thuê thu được
1.656.000 ¥
Phí ủy thác cho thuê
82.800 ¥
Dự phòng sửa chữa
500.000 ¥
Thuế cho thuê nhà
547.560 ¥
Thuế GTGT
0 ¥
Thuế TNCN
547.560 ¥
Thu nhập ròng
525.640 ¥
Chi phí mua
1.726.000 ¥
Giá nhà cộng chi phí mua
51.726.000 ¥

Tỷ suất ròng là tiền thuê thu được trong năm, trừ phí ủy thác cho thuê, dự phòng sửa chữa và thuế, chia cho giá nhà cộng chi phí mua. Tỷ suất gộp là tiền thuê cả năm chia cho giá nhà.

Lưu ý

Mọi con số trên trang này là ước tính, dựa trên số bạn nhập và các giá trị mặc định theo luật quốc gia Nhật Bản, quy định của Tokyo và thông lệ thị trường, mỗi giá trị tính đến ngày ghi bên cạnh. Đây không phải tư vấn tài chính, pháp lý hay thuế. Số tiền thật nằm trên các thông báo thuế, hóa đơn của chuyên viên đăng ký tư pháp (司法書士) và đề nghị cho vay của ngân hàng khi bạn mua; hãy kiểm tra trước khi ký. Trang web không lưu số bạn nhập; chúng chỉ nằm trong địa chỉ trang.

Các giả định bạn sửa được

  • Tỷ lệ trống

    8%

    Giả định

    Phần trăm thời gian trong năm nhà không có người thuê.

  • Phí ủy thác cho thuê

    5%

    Giả định

    Phần trăm tiền thuê thu được trả cho người quản lý nhà.

  • Dự phòng sửa chữa

    1%

    Giả định

    Phần trăm giá nhà để dành mỗi năm cho sửa chữa và thay thiết bị.

  • Lãi suất tiền gửi

    0,3%

    Giả định

    Mức lãi mỗi năm nếu cùng số tiền gửi tiết kiệm.

  • Chi phí mua

    1.726.000 ¥

    Lấy từ công cụ chi phí mua nhà

    Thuế và phí người mua trả khi mua nhà, theo công cụ chi phí mua nhà.

Giả định về thuếThuế cho thuê nhà547.560 ¥
  • Thuế GTGT trên tiền thuê

    0%

    Nguồn: 消費税法

    Phần trăm tính trên toàn bộ tiền thuê cả năm, chỉ khi tiền thuê vượt ngưỡng.

  • Thuế TNCN trên tiền thuê

    30,42%

    Nguồn: thông lệ thị trường

    Phần trăm tính trên phần tiền thuê vượt ngưỡng.

  • Ngưỡng chịu thuế

    0 ¥

    Nguồn: thông lệ thị trường

    Tiền thuê cả năm không vượt mức này thì không phải nộp cả hai khoản thuế.

Đang tính thuế: tiền thuê cả năm vượt ngưỡng.

Thuế = 0% trên toàn bộ tiền thuê cả năm + 30,42% trên phần vượt 0 ¥. Tiền thuê cả năm không vượt 0 ¥ thì không có thuế.

Công cụ này giả định chủ nhà là cá nhân cư trú. Chủ nhà không cư trú bị tính thuế theo cách khác và chưa được tính ở đây.

Đường dẫn chỉ chứa các số bạn đã nhập. Trang không giữ lại bản sao nào.

Mua hay thuê: so sánh cùng căn nhà

Tìm hiểu thêm