Thuế đăng ký và cấp phép (登録免許税): đất Nguồn: 措法 措法 Điều khoản: 第72条 第72条 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Áp dụng đến hết ngày 31 thg 3, 2029 Xem văn bản (mở tab mới) Thuế đăng ký và cấp phép (登録免許税): nhà Nguồn: 措法 措法 Điều khoản: 第73条 第73条 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Áp dụng đến hết ngày 31 thg 3, 2027 Xem văn bản (mở tab mới) Thuế đăng ký và cấp phép (登録免許税): nhà Nguồn: 措法 措法 Điều khoản: 第72条の2 第72条の2 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Áp dụng đến hết ngày 31 thg 3, 2027 Xem văn bản (mở tab mới) Thuế đăng ký và cấp phép (登録免許税): thế chấp Nguồn: 措法 措法 Điều khoản: 第75条 第75条 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Áp dụng đến hết ngày 31 thg 3, 2027 Xem văn bản (mở tab mới) Thuế mua bất động sản (不動産取得税): đất Nguồn: 地法 地法 Điều khoản: 附則第11条の2 第1項 附則第11条の2 第1項 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Áp dụng đến hết ngày 31 thg 3, 2027 Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. Xem văn bản (mở tab mới) Thuế dán tem (印紙税): hợp đồng mua nhà, bản của bên mua Nguồn: 印紙税法 (Stamp Tax Act) 別表第一 第1号文書; 措法 印紙税法 (Stamp Tax Act) 別表第一 第1号文書; 措法 Điều khoản: 措法 第91条; bands up to 100,000: 印紙税法 別表第一 第1号 (no reduction) 措法 第91条; bands up to 100,000: 印紙税法 別表第一 第1号 (no reduction) Kiểm tra lần cuối: 9 thg 10, 2026 9 thg 10, 2026 Áp dụng đến hết ngày 31 thg 3, 2027 Xem văn bản (mở tab mới) Thuế dán tem (印紙税): hợp đồng vay Nguồn: 印紙税法 印紙税法 Điều khoản: 別表第一 第1号の3文書 別表第一 第1号の3文書 Kiểm tra lần cuối: 9 thg 10, 2026 9 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Phí môi giới, môi giới của bạn Nguồn: 宅地建物取引業法 (Real Estate Brokerage Act) 第46条; 昭和45年建設省告示第1552号, last amended by 令和6年国土交通省告示第949号 (2024-06-21, in force 2024-07-01) 宅地建物取引業法 (Real Estate Brokerage Act) 第46条; 昭和45年建設省告示第1552号, last amended by 令和6年国土交通省告示第949号 (2024-06-21, in force 2024-07-01) Điều khoản: 告示 第二 告示 第二 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Chuyên viên đăng ký tư pháp (司法書士) Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Phí của bên cho vay Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Bảo hiểm hỏa hoạn Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Thuế tài sản cố định (固定資産税): phần của bạn trong năm Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Vay lãi suất thả nổi: số năm giữa hai lần đổi tiền trả (quy tắc 5 năm và quy tắc 125 %) Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Vay lãi suất thả nổi: mức tăng tối đa của tiền trả mỗi lần điều chỉnh (quy tắc 5 năm và quy tắc 125 %) Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Khoản vay lãi suất cố định toàn kỳ (全期間固定): số tiền vay tối đa Nguồn: 住宅金融支援機構, conditions of its long-term fixed-rate loan 住宅金融支援機構, conditions of its long-term fixed-rate loan Điều khoản: 借入額 借入額 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Khoản vay lãi suất cố định toàn kỳ (全期間固定): lãi cao hơn khi tỷ lệ vay vượt mức này Nguồn: 住宅金融支援機構, conditions of its long-term fixed-rate loan 住宅金融支援機構, conditions of its long-term fixed-rate loan Điều khoản: 融資率 融資率 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Phí phạt trả trước hạn Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Tỷ lệ nợ trên thu nhập (DTI) tối đa, tính trên thu nhập trước thuế Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Tỷ lệ vay (LTV) tối đa thường gặp Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Thuế đăng ký và cấp phép (登録免許税): mức chuẩn, đất Nguồn: 登録免許税法 (Registration and License Tax Act) 登録免許税法 (Registration and License Tax Act) Điều khoản: 別表第一 一(二)ハ 別表第一 一(二)ハ Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Thuế đăng ký và cấp phép (登録免許税): mức chuẩn, sang tên nhà Nguồn: 登免法 登免法 Điều khoản: 別表第一 一(二)ハ 別表第一 一(二)ハ Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Thuế đăng ký và cấp phép (登録免許税): mức chuẩn, đăng ký nhà lần đầu Nguồn: 登免法 登免法 Điều khoản: 別表第一 一(一) 別表第一 一(一) Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Thuế đăng ký và cấp phép (登録免許税): mức chuẩn, thế chấp Nguồn: 登免法 登免法 Điều khoản: 別表第一 一(五) 別表第一 一(五) Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Thuế mua bất động sản (不動産取得税): mức chuẩn Nguồn: 地方税法 (Local Tax Act) 地方税法 (Local Tax Act) Điều khoản: 第73条の15 第73条の15 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Thuế mua bất động sản (不動産取得税): đất ở tính trên một nửa giá trị Nguồn: 地法 地法 Điều khoản: 附則第11条の5 第1項 附則第11条の5 第1項 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Áp dụng đến hết ngày 31 thg 3, 2027 Xem văn bản (mở tab mới) Thuế mua bất động sản (不動産取得税): mức giảm tối thiểu cho đất dưới nhà ở Nguồn: 地法 地法 Điều khoản: 第73条の24 第73条の24 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Thuế mua bất động sản (不動産取得税): khấu trừ cho nhà ở Nguồn: 地法 地法 Điều khoản: 第73条の14 第1項 (new), 第3項 (resale) 第73条の14 第1項 (new), 第3項 (resale) Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. Xem văn bản (mở tab mới) Thuế mua bất động sản (不動産取得税): giá trị dưới mức này thì không phải nộp Nguồn: 地法 地法 Điều khoản: 第73条の15の2 第73条の15の2 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. Xem văn bản (mở tab mới) Phí môi giới: mức trần với nhà giá thấp Nguồn: 宅地建物取引業法 (Real Estate Brokerage Act) 第46条; 昭和45年建設省告示第1552号, last amended by 令和6年国土交通省告示第949号 (2024-06-21, in force 2024-07-01) 宅地建物取引業法 (Real Estate Brokerage Act) 第46条; 昭和45年建設省告示第1552号, last amended by 令和6年国土交通省告示第949号 (2024-06-21, in force 2024-07-01) Điều khoản: 第七, 第八 ("三十万円の1.1倍に相当する金額を超えてはならない") 第七, 第八 ("三十万円の1.1倍に相当する金額を超えてはならない") Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Cơ sở tính thuế bỏ phần lẻ dưới 1.000 yên Nguồn: 国税通則法 (Act on General Rules for National Taxes); 地法 国税通則法 (Act on General Rules for National Taxes); 地法 Điều khoản: 国税通則法 第118条 第1項; 地法 第20条の4の2 第1項 国税通則法 第118条 第1項; 地法 第20条の4の2 第1項 Kiểm tra lần cuối: 9 thg 10, 2026 9 thg 10, 2026 Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. Tiền thuế bỏ phần lẻ dưới 100 yên Nguồn: 国税通則法 (Act on General Rules for National Taxes); 地法 国税通則法 (Act on General Rules for National Taxes); 地法 Điều khoản: 国税通則法 第119条 第1項; 地法 第20条の4の2 第3項 国税通則法 第119条 第1項; 地法 第20条の4の2 第3項 Kiểm tra lần cuối: 9 thg 10, 2026 9 thg 10, 2026 Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. Thuế tài sản cố định (固定資産税): mức chuẩn mỗi năm Nguồn: 地法 地法 Điều khoản: 第350条 第1項 第350条 第1項 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Ưu đãi thuế đất ở (住宅用地の特例): thuế tài sản cố định, 200 m² đầu mỗi căn Nguồn: 地法 地法 Điều khoản: 第349条の3の2 第2項 第349条の3の2 第2項 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Ưu đãi thuế đất ở (住宅用地の特例): thuế tài sản cố định, phần đất trên 200 m² mỗi căn Nguồn: 地法 地法 Điều khoản: 第349条の3の2 第1項 第349条の3の2 第1項 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Thuế tài sản cố định (固定資産税): giảm cho nhà mới Nguồn: 地法 地法 Điều khoản: 附則第15条の6 附則第15条の6 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. Xem văn bản (mở tab mới) Thuế quy hoạch đô thị (都市計画税): mức mỗi năm Nguồn: 地法 地法 Điều khoản: 第702条 第1項, 第702条の4 (limit 0.3 %) 第702条 第1項, 第702条の4 (limit 0.3 %) Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Thuế quy hoạch đô thị (都市計画税): mức cao nhất thành phố được đặt Nguồn: 地法 地法 Điều khoản: 第702条の4 第702条の4 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Ưu đãi thuế đất ở (住宅用地の特例): thuế quy hoạch đô thị Nguồn: 地法 地法 Điều khoản: 第702条の3 第702条の3 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Phí quản lý và quỹ sửa chữa (管理費・修繕積立金) mỗi tháng Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Bảo hiểm hỏa hoạn mỗi năm Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Thuế tiêu dùng (消費税) trên tiền thuê: không áp dụng khi cho thuê nhà ở Nguồn: 消費税法 消費税法 Điều khoản: 第6条 第1項, 別表第二 第13号 第6条 第1項, 別表第二 第13号 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Thuế thu nhập trên tiền thuê, mức ví dụ Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Ngưỡng chịu thuế với thu nhập cho thuê: không có Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Phí môi giới của người bán khi bán lại sau này Nguồn: 昭和45年建設省告示第1552号 昭和45年建設省告示第1552号 Điều khoản: 第二 第二 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới) Khấu trừ đặc biệt khi bán nhà đang ở (3,000万円特別控除) Nguồn: 措法 措法 Điều khoản: 第35条 第35条 Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 2026 8 thg 10, 2026 Xem văn bản (mở tab mới)