Tính lãi vay mua nhà
Tính khoản trả hằng tháng cho khoản vay mua nhà ở Trung Quốc: vay thương mại, vay quỹ tiết kiệm nhà ở (公积金) hoặc khoản vay kết hợp (组合贷) cả hai.
Kết quả
Trả hàng tháng
8.980,89 CN¥
Trung Quốc · Thành phố khác (quy định quốc gia) · CNY
- Tháng trả nhiều nhất
- 8.983,25 CN¥
- Tổng lãi
- 1.233.122,76 CN¥
- Tổng phải trảGồm gốc và lãi
- 3.233.122,76 CN¥
Lưu ý
Mọi con số trên trang này là ước tính, dựa trên số liệu bạn nhập và các giá trị mặc định lấy từ luật pháp Trung Quốc, quy định của thành phố bạn chọn và thông lệ thị trường, mỗi giá trị đúng đến ngày kiểm tra ghi bên cạnh. Đây không phải tư vấn tài chính, pháp lý hay thuế. Lãi suất, hạn mức vay, thuế và phí thực tế do bên cho vay, trung tâm quỹ tiết kiệm nhà ở, cơ quan thuế và trung tâm đăng ký bất động sản xác định khi bạn mua. Quy định hạn chế mua nhà (限购) của từng thành phố chỉ được mô tả để bạn tham khảo; trang không xét bạn có được mua hay không. Trang này không lưu dữ liệu của bạn; mọi thứ bạn nhập nằm trong địa chỉ trang.
Lãi suất tháng bằng lãi suất năm chia 12, số tiền làm tròn đến phân (0,01 nhân dân tệ). Lãi suất vay thương mại bằng LPR kỳ hạn từ 5 năm trở lên cộng mức chênh lệch của bạn, và được điều chỉnh theo chu kỳ bạn chọn. Khoản vay kết hợp (组合贷) là hai khoản vay, tính riêng rồi cộng theo từng tháng.
Đường dẫn chỉ chứa các số bạn đã nhập. Trang không lưu lại gì.
Lãi và gốc theo năm
- Lãi
- Gốc
- Trả hàng tháng
Năm
Xem kịch bản lãi tăng
Nếu lãi suất thả nổi tăng
Thời gian ưu đãi giữ nguyên, chỉ lãi suất thả nổi tăng thêm.
Xem lịch trả nợ
Lịch trả nợ theo năm
Vuốt ngang để xem hết bảng