Chuyển đến nội dung chính

Quốc gia hoặc khu vực

Trung Quốc · CNY

Khi đổi thị trường, thời hạn vay được giữ nguyên, còn các số tiền trở về ví dụ của thị trường mới. Bấm nút Quay lại của trình duyệt để hoàn tác.

HomeCalc

Tỷ suất cho thuê

Xem tiền thuê mang lại bao nhiêu phần trăm mỗi năm, sau khi trừ các khoản thường bị quên.

Căn nhà và tiền thuê
CN¥
Giá bạn dự định mua.
CN¥
Số tiền người thuê trả mỗi tháng.

Kết quả

Tỷ suất cho thuê ròng

0,96%

mỗi năm, tính trên giá nhà cộng chi phí mua

Trung Quốc · Thành phố khác (quy định quốc gia) · CNY

Tỷ suất cho thuê gộp
2,40%
Thu nhập ròng mỗi năm
29.040,00 CN¥

Cùng số tiền 3.029.206,21 CN¥ gửi tiết kiệm với lãi suất 1,5% sinh lời 45.438,09 CN¥ mỗi năm.

Chi tiết từng khoảnThu nhập ròng: 29.040,00 CN¥
Tiền thuê thu được
66.240,00 CN¥
Phí ủy thác cho thuê
0,00 CN¥
Dự phòng sửa chữa
30.000,00 CN¥
Thuế cho thuê nhà
7.200,00 CN¥
Thuế GTGT
0,00 CN¥
Thuế TNCN
7.200,00 CN¥
Thu nhập ròng
29.040,00 CN¥
Chi phí mua
29.206,21 CN¥
Giá nhà cộng chi phí mua
3.029.206,21 CN¥

Tỷ suất ròng là tiền thuê thu được trong năm, trừ phí ủy thác cho thuê, dự phòng sửa chữa và thuế, chia cho giá nhà cộng chi phí mua. Tỷ suất gộp là tiền thuê cả năm chia cho giá nhà.

Lưu ý

Mọi con số trên trang này là ước tính, dựa trên số liệu bạn nhập và các giá trị mặc định lấy từ luật pháp Trung Quốc, quy định của thành phố bạn chọn và thông lệ thị trường, mỗi giá trị đúng đến ngày kiểm tra ghi bên cạnh. Đây không phải tư vấn tài chính, pháp lý hay thuế. Lãi suất, hạn mức vay, thuế và phí thực tế do bên cho vay, trung tâm quỹ tiết kiệm nhà ở, cơ quan thuế và trung tâm đăng ký bất động sản xác định khi bạn mua. Quy định hạn chế mua nhà (限购) của từng thành phố chỉ được mô tả để bạn tham khảo; trang không xét bạn có được mua hay không. Trang này không lưu dữ liệu của bạn; mọi thứ bạn nhập nằm trong địa chỉ trang.

Các giả định bạn sửa được

  • Tỷ lệ trống

    8%

    Giả định

    Phần trăm thời gian trong năm nhà không có người thuê.

  • Phí ủy thác cho thuê

    0%

    Giả định

    Nhập nếu bạn trả cho người quản lý.

  • Dự phòng sửa chữa

    1%

    Giả định

    Phần trăm giá nhà để dành mỗi năm cho sửa chữa và thay thiết bị.

  • Lãi suất tiền gửi

    1,5%

    Giả định

    Mức lãi mỗi năm nếu cùng số tiền gửi tiết kiệm.

  • Chi phí mua

    29.206,21 CN¥

    Lấy từ công cụ chi phí mua nhà

    Thuế và phí người mua trả khi mua nhà, theo công cụ chi phí mua nhà.

Giả định về thuếThuế cho thuê nhà7.200,00 CN¥
  • Thuế GTGT trên tiền thuê

    0%

    Nguồn: 财政部 税务总局公告2026年第10号 (关于增值税法施行后增值税优惠政策衔接事项的公告), in force 2026-01-01; 国家税务总局公告2026年第4号

    Phần trăm tính trên toàn bộ tiền thuê cả năm, chỉ khi tiền thuê vượt ngưỡng.

  • Thuế TNCN trên tiền thuê

    10%

    Nguồn: 财政部 国家税务总局关于廉租住房经济适用住房和住房租赁有关税收政策的通知 (财税〔2008〕24号)

    Phần trăm tính trên phần tiền thuê vượt ngưỡng.

  • Ngưỡng chịu thuế

    0,00 CN¥

    Nguồn: 中华人民共和国个人所得税法

    Tiền thuê cả năm không vượt mức này thì không phải nộp cả hai khoản thuế.

Đang tính thuế: tiền thuê cả năm vượt ngưỡng.

Thuế = 0% trên toàn bộ tiền thuê cả năm + 10% trên phần vượt 0,00 CN¥. Tiền thuê cả năm không vượt 0,00 CN¥ thì không có thuế.

Công cụ này giả định chủ nhà là cá nhân cư trú. Chủ nhà không cư trú bị tính thuế theo cách khác và chưa được tính ở đây.

Đường dẫn chỉ chứa các số bạn đã nhập. Trang không lưu lại gì.

Mua hay thuê: so sánh cùng căn nhà