Nguồn pháp lý
Mua nhà ở Trung Quốc tốn nhiều hơn giá nhà và vốn tự có. Người mua nộp thuế khế ước (契税) và phí đăng ký. Người bán nộp thuế thu nhập cá nhân khi chuyển nhượng, trừ khi được miễn thuế nhà trên năm năm và duy nhất (满五唯一); nếu sở hữu chưa đủ 2 năm, người bán còn nộp thuế giá trị gia tăng và các khoản phụ thu. Vay thương mại tính theo lãi suất cơ bản cho vay (LPR) cộng một mức chênh lệch, còn người đóng quỹ tiết kiệm nhà ở (公积金) có thể vay một phần từ quỹ với lãi suất thấp hơn. Nhà nước quy định thuế suất và mức vốn tự có tối thiểu; mỗi thành phố có thể đặt mức tối thiểu cao hơn, hạn mức vay quỹ riêng và quy định hạn chế mua nhà (限购) riêng. Mỗi giá trị mặc định dưới đây ghi văn bản luật hoặc thông báo, điều khoản và ngày kiểm tra gần nhất, hoặc được ghi là thông lệ thị trường. Hiện trang có quy định của Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu và Thâm Quyến; với thành phố khác, trang dùng quy định quốc gia và bạn tự nhập các giá trị của thành phố. Tên văn bản và số hiệu giữ nguyên như khi ban hành để bạn tra được bản chính thức.
| Khoản | Văn bản | Điều khoản | Kiểm tra lần cuối | Liên kết |
|---|---|---|---|---|
| Thuế khế ước (契税) | Nguồn: 财政部 税务总局 住房城乡建设部公告2024年第16号 (关于促进房地产市场平稳健康发展有关税收政策的公告), in force 2024-12-01财政部 税务总局 住房城乡建设部公告2024年第16号 (关于促进房地产市场平稳健康发展有关税收政策的公告), in force 2024-12-01 | Điều khoản: 第一条(一)第一条(一) | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế khế ước (契税) | Nguồn: 财政部 税务总局 住房城乡建设部公告2024年第16号 (关于促进房地产市场平稳健康发展有关税收政策的公告), in force 2024-12-01财政部 税务总局 住房城乡建设部公告2024年第16号 (关于促进房地产市场平稳健康发展有关税收政策的公告), in force 2024-12-01 | Điều khoản: 第一条(一)第一条(一) | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế khế ước (契税) | Nguồn: 财政部 税务总局 住房城乡建设部公告2024年第16号 (关于促进房地产市场平稳健康发展有关税收政策的公告), in force 2024-12-01财政部 税务总局 住房城乡建设部公告2024年第16号 (关于促进房地产市场平稳健康发展有关税收政策的公告), in force 2024-12-01 | Điều khoản: 第一条(二)第一条(二) | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế khế ước (契税) | Nguồn: 财政部 税务总局 住房城乡建设部公告2024年第16号 (关于促进房地产市场平稳健康发展有关税收政策的公告), in force 2024-12-01财政部 税务总局 住房城乡建设部公告2024年第16号 (关于促进房地产市场平稳健康发展有关税收政策的公告), in force 2024-12-01 | Điều khoản: 第一条(二)第一条(二) | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế khế ước (契税) | Nguồn: 中华人民共和国契税法中华人民共和国契税法 | Điều khoản: 第三条第三条 | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế giá trị gia tăng (增值税) | Nguồn: 财政部 税务总局公告2025年第17号 (关于个人销售住房增值税政策的公告), 2025-12-29, in force 2026-01-01财政部 税务总局公告2025年第17号 (关于个人销售住房增值税政策的公告), 2025-12-29, in force 2026-01-01 | Điều khoản: sole paragraph: "按照3%的征收率全额缴纳增值税"sole paragraph: "按照3%的征收率全额缴纳增值税" | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế thu nhập cá nhân khi chuyển nhượng | Nguồn: 中华人民共和国个人所得税法中华人民共和国个人所得税法 | Điều khoản: 第三条(三) (财产转让所得, 20 %)第三条(三) (财产转让所得, 20 %) | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. | |
| Thuế thu nhập cá nhân khi chuyển nhượng | Nguồn: 国家税务总局关于个人住房转让所得征收个人所得税有关问题的通知 (国税发〔2006〕108号)国家税务总局关于个人住房转让所得征收个人所得税有关问题的通知 (国税发〔2006〕108号) | Điều khoản: 第三条第三条 | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Phí đăng ký bất động sản | Nguồn: 国家发展改革委 财政部关于不动产登记收费标准等有关问题的通知 (发改价格规〔2016〕2559号), 2016-12-06国家发展改革委 财政部关于不动产登记收费标准等有关问题的通知 (发改价格规〔2016〕2559号), 2016-12-06 | Điều khoản: "收费标准为每件80元""收费标准为每件80元" | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Phí cấp thêm giấy chứng nhận | Nguồn: 国家发展改革委 财政部关于不动产登记收费标准等有关问题的通知 (发改价格规〔2016〕2559号), 2016-12-06国家发展改革委 财政部关于不动产登记收费标准等有关问题的通知 (发改价格规〔2016〕2559号), 2016-12-06 | Điều khoản: "每增加一本证书加收证书工本费10元""每增加一本证书加收证书工本费10元" | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Phí môi giới | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | ||
| Phụ thu trên thuế giá trị gia tăng | Nguồn: 财政部 税务总局公告2023年第12号 (关于进一步支持小微企业和个体工商户发展有关税费政策的公告)财政部 税务总局公告2023年第12号 (关于进一步支持小微企业和个体工商户发展有关税费政策的公告) | Điều khoản: "自2023年1月1日至2027年12月31日…减半征收…城市维护建设税…教育费附加、地方教育附加""自2023年1月1日至2027年12月31日…减半征收…城市维护建设税…教育费附加、地方教育附加" | Kiểm tra lần cuối: 3 thg 10, 20263 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| LPR kỳ hạn từ 5 năm trở lên | Nguồn: 全国银行间同业拆借中心受权公布贷款市场报价利率(LPR)公告, 2026-09-20全国银行间同业拆借中心受权公布贷款市场报价利率(LPR)公告, 2026-09-20 | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) | |
| LPR kỳ hạn 1 năm | Nguồn: 全国银行间同业拆借中心受权公布贷款市场报价利率(LPR)公告, 2026-09-20全国银行间同业拆借中心受权公布贷款市场报价利率(LPR)公告, 2026-09-20 | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) | |
| Chênh lệch so với LPR của khoản vay thương mại | Nguồn: 中国人民银行关于调整商业性个人住房贷款利率政策的通知, 2024-05-17: national floor on the commercial rate removed; the spread is set in the loan contract中国人民银行关于调整商业性个人住房贷款利率政策的通知, 2024-05-17: national floor on the commercial rate removed; the spread is set in the loan contract | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. | ||
| Lãi suất quỹ tiết kiệm nhà ở, nhà đầu tiên, đến 5 năm | Nguồn: 中国人民银行关于下调个人住房公积金贷款利率的通知, 2025-05-07, in force 2025-05-08中国人民银行关于下调个人住房公积金贷款利率的通知, 2025-05-07, in force 2025-05-08 | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) | |
| Lãi suất quỹ tiết kiệm nhà ở, nhà đầu tiên, trên 5 năm | Nguồn: 中国人民银行关于下调个人住房公积金贷款利率的通知, 2025-05-07, in force 2025-05-08中国人民银行关于下调个人住房公积金贷款利率的通知, 2025-05-07, in force 2025-05-08 | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) | |
| Lãi suất quỹ tiết kiệm nhà ở, nhà thứ hai, đến 5 năm | Nguồn: 中国人民银行关于下调个人住房公积金贷款利率的通知, 2025-05-07, in force 2025-05-08中国人民银行关于下调个人住房公积金贷款利率的通知, 2025-05-07, in force 2025-05-08 | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) | |
| Lãi suất quỹ tiết kiệm nhà ở, nhà thứ hai, trên 5 năm | Nguồn: 中国人民银行关于下调个人住房公积金贷款利率的通知, 2025-05-07, in force 2025-05-08中国人民银行关于下调个人住房公积金贷款利率的通知, 2025-05-07, in force 2025-05-08 | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) | |
| Vốn tự có tối thiểu, nhà đầu tiên | Nguồn: 中国人民银行 国家金融监督管理总局关于优化个人住房贷款最低首付款比例政策的通知, 2024-09-24, in force 2024-10-01中国人民银行 国家金融监督管理总局关于优化个人住房贷款最低首付款比例政策的通知, 2024-09-24, in force 2024-10-01 | Điều khoản: "不再区分首套、二套住房,最低首付款比例统一为不低于15%""不再区分首套、二套住房,最低首付款比例统一为不低于15%" | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Vốn tự có tối thiểu, nhà thứ hai | Nguồn: 中国人民银行 国家金融监督管理总局关于优化个人住房贷款最低首付款比例政策的通知, 2024-09-24, in force 2024-10-01中国人民银行 国家金融监督管理总局关于优化个人住房贷款最低首付款比例政策的通知, 2024-09-24, in force 2024-10-01 | Điều khoản: "不再区分首套、二套住房,最低首付款比例统一为不低于15%""不再区分首套、二套住房,最低首付款比例统一为不低于15%" | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Tỷ lệ nợ trên thu nhập tối đa (DTI) | Nguồn: 《商业银行房地产贷款风险管理指引》 (银监发〔2004〕57号)《商业银行房地产贷款风险管理指引》 (银监发〔2004〕57号) | Điều khoản: 第三十六条: "月房产支出与收入比控制在50%以下(含50%),月所有债务支出与收入比控制在55%以下(含55%)"第三十六条: "月房产支出与收入比控制在50%以下(含50%),月所有债务支出与收入比控制在55%以下(含55%)" | Kiểm tra lần cuối: 3 thg 10, 20263 thg 10, 2026 | |
| Tỷ lệ vay tối đa so với giá nhà (LTV) | Nguồn: 中国人民银行 国家金融监督管理总局关于优化个人住房贷款最低首付款比例政策的通知, 2024-09-24, in force 2024-10-01中国人民银行 国家金融监督管理总局关于优化个人住房贷款最低首付款比例政策的通知, 2024-09-24, in force 2024-10-01 | Điều khoản: "不再区分首套、二套住房,最低首付款比例统一为不低于15%""不再区分首套、二套住房,最低首付款比例统一为不低于15%" | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Hạn mức vay quỹ tiết kiệm nhà ở | Nguồn: city 公积金 rulescity 公积金 rules | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. | ||
| Miễn thuế giá trị gia tăng từ năm thứ 2 | Nguồn: 财政部 税务总局公告2025年第17号 (关于个人销售住房增值税政策的公告), 2025-12-29, in force 2026-01-01财政部 税务总局公告2025年第17号 (关于个人销售住房增值税政策的公告), 2025-12-29, in force 2026-01-01 | Điều khoản: sole paragraph: "购买2年以上(含2年)的住房对外销售的,免征增值税"sole paragraph: "购买2年以上(含2年)的住房对外销售的,免征增值税" | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế bảo trì và xây dựng đô thị | Nguồn: 中华人民共和国城市维护建设税法中华人民共和国城市维护建设税法 | Điều khoản: 第四条第四条 | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Phụ thu giáo dục | Nguồn: 征收教育费附加的暂行规定 (State Council)征收教育费附加的暂行规定 (State Council) | Kiểm tra lần cuối: 3 thg 10, 20263 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) | |
| Phụ thu giáo dục địa phương | Nguồn: 财政部关于统一地方教育附加政策有关问题的通知 (财综〔2010〕98号), 2010财政部关于统一地方教育附加政策有关问题的通知 (财综〔2010〕98号), 2010 | Kiểm tra lần cuối: 3 thg 10, 20263 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) | |
| Giảm một nửa phụ thu cho cá nhân | Nguồn: 财政部 税务总局公告2023年第12号 (关于进一步支持小微企业和个体工商户发展有关税费政策的公告)财政部 税务总局公告2023年第12号 (关于进一步支持小微企业和个体工商户发展有关税费政策的公告) | Điều khoản: "自2023年1月1日至2027年12月31日…减半征收…城市维护建设税…教育费附加、地方教育附加""自2023年1月1日至2027年12月31日…减半征收…城市维护建设税…教育费附加、地方教育附加" | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế thu nhập cá nhân khi chuyển nhượng, khung tỷ lệ ấn định | Nguồn: 国家税务总局关于个人住房转让所得征收个人所得税有关问题的通知 (国税发〔2006〕108号)国家税务总局关于个人住房转让所得征收个人所得税有关问题的通知 (国税发〔2006〕108号) | Điều khoản: 第三条第三条 | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Miễn thuế nhà trên năm năm và duy nhất (满五唯一) | Nguồn: 财政部 国家税务总局 建设部关于个人出售住房所得征收个人所得税有关问题的通知 (财税字〔1999〕278号)财政部 国家税务总局 建设部关于个人出售住房所得征收个人所得税有关问题的通知 (财税字〔1999〕278号) | Điều khoản: 第四条第四条 | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. | |
| Thuế tem (印花税) khi mua bán nhà ở: miễn | Nguồn: 财政部 国家税务总局关于调整房地产交易环节税收政策的通知 (财税〔2008〕137号), continued after the 印花税法 by 财政部 税务总局公告2022年第23号财政部 国家税务总局关于调整房地产交易环节税收政策的通知 (财税〔2008〕137号), continued after the 印花税法 by 财政部 税务总局公告2022年第23号 | Điều khoản: 137号 第二条; 2022年第23号 第一条 and 附件1137号 第二条; 2022年第23号 第一条 and 附件1 | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế giá trị gia tăng khi cho thuê nhà (đa số được miễn) | Nguồn: 财政部 税务总局公告2026年第10号 (关于增值税法施行后增值税优惠政策衔接事项的公告), in force 2026-01-01; 国家税务总局公告2026年第4号财政部 税务总局公告2026年第10号 (关于增值税法施行后增值税优惠政策衔接事项的公告), in force 2026-01-01; 国家税务总局公告2026年第4号 | Điều khoản: 10号 第一条 (起征点: 月销售额10万元, 2026-01-01 至 2027-12-31); 第三条(三)4 ("个人…出租住房,按照简易计税方法依照3%征收率减按1.5%计算缴纳增值税"); 4号 第二条(二) (自然人出租不动产,一次性收取租金的,以对应租赁期月均分摊的租金确定月销售额)10号 第一条 (起征点: 月销售额10万元, 2026-01-01 至 2027-12-31); 第三条(三)4 ("个人…出租住房,按照简易计税方法依照3%征收率减按1.5%计算缴纳增值税"); 4号 第二条(二) (自然人出租不动产,一次性收取租金的,以对应租赁期月均分摊的租金确定月销售额) | Kiểm tra lần cuối: 3 thg 10, 20263 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế thu nhập cá nhân khi cho thuê nhà | Nguồn: 财政部 国家税务总局关于廉租住房经济适用住房和住房租赁有关税收政策的通知 (财税〔2008〕24号)财政部 国家税务总局关于廉租住房经济适用住房和住房租赁有关税收政策的通知 (财税〔2008〕24号) | Điều khoản: 第二条(一) ("对个人出租住房取得的所得减按10%的税率征收个人所得税"); 个人所得税法 第六条(四)第二条(一) ("对个人出租住房取得的所得减按10%的税率征收个人所得税"); 个人所得税法 第六条(四) | Kiểm tra lần cuối: 3 thg 10, 20263 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Ngưỡng chịu thuế thu nhập cá nhân với tiền thuê: không có | Nguồn: 中华人民共和国个人所得税法中华人民共和国个人所得税法 | Điều khoản: 第六条(四) (财产租赁所得: deduction per payment, no tax-free threshold)第六条(四) (财产租赁所得: deduction per payment, no tax-free threshold) | Kiểm tra lần cuối: 3 thg 10, 20263 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế khế ước, khung thuế suất theo luật | Nguồn: 中华人民共和国契税法中华人民共和国契税法 | Điều khoản: 第三条第三条 | Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 20262 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |