Chuyển đến nội dung chính

Quốc gia hoặc khu vực

Hoa Kỳ · USD

Khi đổi thị trường, thời hạn vay được giữ nguyên, còn các số tiền trở về ví dụ của thị trường mới. Bấm nút Quay lại của trình duyệt để hoàn tác.

HomeCalc

Tính lãi vay mua nhà

Tính số tiền trả mỗi tháng, gồm cả thuế bất động sản, bảo hiểm nhà và PMI, cho khoản vay lãi suất cố định hoặc khoản vay lãi suất điều chỉnh (ARM).

Khoản vay
Tiểu bang
US$
US$
Trả trước 20% · Khoản vay 400.000,00 US$ · LTV 80%
Loại lãi suất
Thời hạn vay

Lãi suất giữ nguyên trong 30 năm.

Lãi suất
%
Điểm giảm lãi suất (points)không mua
Một điểm bằng 1% khoản vay: 4.000,00 US$ cho 1 điểm.
%
Thuế, bảo hiểm và PMI

Không có PMI: vốn tự có từ 20% giá nhà trở lên.

%
%
Khoản cử tri địa phương thông qua, cộng thêm vào thuế bất động sản. Xem trên hóa đơn thuế của quận.
US$
US$
Trả trước hạn
US$
%
Mặc định ở tháng 60 là 0% số tiền trả trước. Hãy sửa theo hợp đồng vay của bạn.Kiểm tra lần cuối: 2 thg 10, 2026
Sau khi trả trước

Kết quả

Khoản trả hằng tháng (PITI)

2.944,94 US$

Gốc và lãi
2.528,27 US$
Thuế bất động sản
416,67 US$

Hoa Kỳ · California · USD

Lãi suất
6,5%
APRGồm điểm giảm lãi suất và phí của bên cho vay; không gồm thuế và bảo hiểm nhà.
6,623%
Tổng lãi
510.179,81 US$
Tổng phải trảGồm gốc và lãi
910.179,81 US$

Lưu ý

Mọi con số trên trang này là ước tính, dựa trên số liệu bạn nhập và các giá trị mặc định lấy từ luật liên bang Hoa Kỳ, luật của tiểu bang bạn chọn và thông lệ thị trường, mỗi giá trị đúng đến ngày kiểm tra ghi bên cạnh. Đây không phải tư vấn tài chính, pháp lý hay thuế. Lãi suất, APR, chi phí hoàn tất giao dịch và thuế thực tế do bên cho vay, đơn vị lo thủ tục hoàn tất giao dịch và chính quyền quận xác định khi bạn mua. Bản ước tính khoản vay (Loan Estimate) và bản công bố chi phí khi hoàn tất (Closing Disclosure) ghi số liệu thật; hãy đối chiếu trước khi ký. Trang này không lưu dữ liệu của bạn; mọi thứ bạn nhập nằm trong địa chỉ trang.

Lãi suất tháng bằng lãi suất năm chia 12, số tiền làm tròn đến cent. APR tính theo phương pháp actuarial của Regulation Z, Phụ lục J.

Đường dẫn chỉ chứa các số bạn đã nhập. Trang không lưu lại gì.

Tiếp theo: chi phí mua nhà

Lãi và gốc theo năm

  • Lãi
  • Gốc
  • Thuế bất động sản
  • Trả hàng tháng
Lãi và gốc theo nămBiểu đồ cột chồng cho 30 năm: phần lãi và phần gốc trả mỗi năm, kèm đường số tiền trả hàng tháng, bắt đầu ở 2.528,27 US$. Số liệu chi tiết ở bảng lịch trả nợ.Năm 1: lãi 25.868,38 US$, gốc 4.470,86 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 2: lãi 25.568,95 US$, gốc 4.770,29 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 3: lãi 25.249,47 US$, gốc 5.089,77 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 4: lãi 24.908,59 US$, gốc 5.430,65 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 5: lãi 24.544,89 US$, gốc 5.794,35 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 6: lãi 24.156,86 US$, gốc 6.182,38 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 7: lãi 23.742,79 US$, gốc 6.596,45 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 8: lãi 23.301,03 US$, gốc 7.038,21 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 9: lãi 22.829,66 US$, gốc 7.509,58 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 10: lãi 22.326,71 US$, gốc 8.012,53 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 11: lãi 21.790,11 US$, gốc 8.549,13 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 12: lãi 21.217,57 US$, gốc 9.121,67 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 13: lãi 20.606,68 US$, gốc 9.732,56 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 14: lãi 19.954,84 US$, gốc 10.384,40 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 15: lãi 19.259,38 US$, gốc 11.079,86 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 16: lãi 18.517,35 US$, gốc 11.821,89 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 17: lãi 17.725,63 US$, gốc 12.613,61 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 18: lãi 16.880,87 US$, gốc 13.458,37 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 19: lãi 15.979,51 US$, gốc 14.359,73 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 20: lãi 15.017,84 US$, gốc 15.321,40 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 21: lãi 13.991,75 US$, gốc 16.347,49 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 22: lãi 12.896,91 US$, gốc 17.442,33 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 23: lãi 11.728,76 US$, gốc 18.610,48 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 24: lãi 10.482,37 US$, gốc 19.856,87 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 25: lãi 9.152,52 US$, gốc 21.186,72 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 26: lãi 7.733,63 US$, gốc 22.605,61 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 27: lãi 6.219,69 US$, gốc 24.119,55 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 28: lãi 4.604,34 US$, gốc 25.734,90 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 29: lãi 2.880,83 US$, gốc 27.458,41 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$Năm 30: lãi 1.041,90 US$, gốc 29.299,95 US$ · Thuế bất động sản 5.000,04 US$mỗi nămmỗi tháng10.00020.00030.00040.0001.0002.0003.000Năm 88Năm 1616Năm 2424

Năm

Xem lịch trả nợ

Lịch trả nợ theo năm

Vuốt ngang để xem hết bảng