Nguồn pháp lý
Mua nhà ở Vương quốc Anh tốn nhiều hơn giá nhà. Người mua trả thuế mua nhà của xứ có căn nhà: thuế tem đất (SDLT) ở Anh và Bắc Ireland, thuế giao dịch đất và công trình (LBTT) ở Scotland, thuế giao dịch bất động sản xứ Wales (LTT) ở Wales. Ưu đãi cho người mua nhà lần đầu làm giảm thuế ở Anh, Bắc Ireland và Scotland; ai vẫn giữ một căn nhà khác thì chịu thuế suất cộng thêm khi đã có nhà khác (ADS). Thêm vào đó là lệ phí đăng ký đất đai, luật sư hoặc conveyancer lo thủ tục pháp lý sang tên (conveyancing), khảo sát nhà nếu bạn muốn và phí của bên cho vay. Người bán trả phí cho đại lý bất động sản (estate agent). Mỗi giá trị mặc định dưới đây ghi luật hoặc biểu phí chính thức, điều khoản và ngày kiểm tra gần nhất, hoặc được ghi là thông lệ thị trường. Tên luật giữ nguyên tiếng Anh để bạn tra được bản chính thức.
| Khoản | Văn bản | Điều khoản | Kiểm tra lần cuối | Liên kết |
|---|---|---|---|---|
| Thuế mua nhà: SDLT, LBTT hoặc LTT | Nguồn: FA 2003; LBTT(S)A 2013; LTTA 2017FA 2003; LBTT(S)A 2013; LTTA 2017 | Điều khoản: FA 2003 s.85(1): the purchaser is liable to pay the taxFA 2003 s.85(1): the purchaser is liable to pay the tax | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế mua nhà: SDLT, LBTT hoặc LTT | Nguồn: FA 2003; LBTT(S)A 2013; LTTA 2017FA 2003; LBTT(S)A 2013; LTTA 2017 | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | ||
| Thuế mua nhà: SDLT, LBTT hoặc LTT | Nguồn: FA 2003; LBTT(S)A 2013; LTTA 2017FA 2003; LBTT(S)A 2013; LTTA 2017 | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | ||
| Phụ thu với người không cư trú tại Anh | Nguồn: FA 2003FA 2003 | Điều khoản: Sch 9ASch 9A | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Lệ phí đăng ký đất đai | Nguồn: Land registration fee orders (see the region tables)Land registration fee orders (see the region tables) | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | ||
| Lệ phí đăng ký đất đai: thế chấp của bên cho vay | Nguồn: Land registration fee orders (see the region tables)Land registration fee orders (see the region tables) | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | ||
| Luật sư hoặc conveyancer (thủ tục pháp lý sang tên) | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | ||
| Khảo sát nhà (survey) | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | ||
| Phí gói vay của bên cho vay | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | ||
| Phí đại lý bất động sản (estate agent) | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | ||
| Thời gian lãi suất cố định ban đầu, ví dụ | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | ||
| Phí phạt trả trước hạn | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | ||
| Hạn mức trả thêm không mất phí mỗi năm | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | ||
| Tỷ lệ nợ trên thu nhập (DTI) tối đa, trên thu nhập trước thuế | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | ||
| Tỷ lệ vay (LTV) tối đa thường gặp | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | ||
| Ngưỡng tỷ lệ khoản vay trên thu nhập (LTI) cao | Nguồn: Financial Policy Committee recommendation, implemented in PRA rules and FCA guidanceFinancial Policy Committee recommendation, implemented in PRA rules and FCA guidance | Điều khoản: LTI flow limitLTI flow limit | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế mua nhà: làm tròn xuống đến bảng Anh | Nguồn: FA 2003; LBTT and LTT return guidanceFA 2003; LBTT and LTT return guidance | Điều khoản: FA 2003 s.55; LTT: "rounded down to the nearest whole pound"FA 2003 s.55; LTT: "rounded down to the nearest whole pound" | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế suất cộng thêm khi đã có nhà khác (ADS): giá thấp nhất bắt đầu áp dụng | Nguồn: FA 2003 Sch 4ZA; Sch 9A; LBTT(S)A 2013 Sch 2A; LTTA 2017 Sch 5FA 2003 Sch 4ZA; Sch 9A; LBTT(S)A 2013 Sch 2A; LTTA 2017 Sch 5 | Điều khoản: Sch 4ZA para 3(2) (Condition A); Sch 9A de minimisSch 4ZA para 3(2) (Condition A); Sch 9A de minimis | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế nhà ở địa phương (council tax) mỗi năm; ở Bắc Ireland là domestic rates | Nguồn: LGFA 1992; Rates (Northern Ireland) Order 1977LGFA 1992; Rates (Northern Ireland) Order 1977 | Điều khoản: LGFA 1992 s.1 (England and Wales), s.70 (Scotland): tax on dwellings by valuation band; Northern Ireland: rates on the capital value of the homeLGFA 1992 s.1 (England and Wales), s.70 (Scotland): tax on dwellings by valuation band; Northern Ireland: rates on the capital value of the home | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Phí dịch vụ (service charge) mỗi tháng, nhà leasehold | Nguồn: LTA 1985LTA 1985 | Điều khoản: s.18 (meaning of service charge); s.19 (charges limited to costs reasonably incurred)s.18 (meaning of service charge); s.19 (charges limited to costs reasonably incurred) | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Tiền thuê đất (ground rent) mỗi năm, nhà leasehold | Nguồn: Leasehold Reform (Ground Rent) Act 2022Leasehold Reform (Ground Rent) Act 2022 | Điều khoản: s.3s.3 | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Bảo hiểm công trình mỗi năm | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | ||
| Thuế giá trị gia tăng (VAT) trên tiền thuê: không áp dụng khi cho thuê nhà ở | Nguồn: VATA 1994VATA 1994 | Điều khoản: Sch 9 Group 1 item 1Sch 9 Group 1 item 1 | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế thu nhập cá nhân trên tiền thuê, mức ví dụ | Thông lệ thị trường, không có văn bản pháp luật | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | ||
| Khoản miễn trừ thu nhập cho thuê (property allowance) | Nguồn: ITTOIA 2005ITTOIA 2005 | Điều khoản: Part 6A Chapter 2, s.783BD (property allowance 1,000)Part 6A Chapter 2, s.783BD (property allowance 1,000) | Kiểm tra lần cuối: 11 thg 10, 202611 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế lợi nhuận bán tài sản (CGT) khi bán căn nhà không phải nhà chính | Nguồn: TCGA 1992TCGA 1992 | Điều khoản: s.1Hs.1H | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. | Xem văn bản (mở tab mới) |
Quy định riêng tại Anh (England)
| Khoản | Văn bản | Điều khoản | Kiểm tra lần cuối | Liên kết |
|---|---|---|---|---|
| Thuế mua nhà: SDLT, LBTT hoặc LTT | Nguồn: FA 2003FA 2003 | Điều khoản: s.55 (residential rates table)s.55 (residential rates table) | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế mua nhà: SDLT, LBTT hoặc LTT | Nguồn: FA 2003FA 2003 | Điều khoản: Sch 6ZA (relief for first-time buyers; not available when the price is over 500,000)Sch 6ZA (relief for first-time buyers; not available when the price is over 500,000) | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế mua nhà: SDLT, LBTT hoặc LTT | Nguồn: FA 2003FA 2003 | Điều khoản: Sch 4ZA para 1 (higher rates, 5 points since 31 October 2024), para 3(2)Sch 4ZA para 1 (higher rates, 5 points since 31 October 2024), para 3(2) | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Phụ thu với người không cư trú tại Anh | Nguồn: FA 2003FA 2003 | Điều khoản: Sch 9A (from 1 April 2021)Sch 9A (from 1 April 2021) | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Lệ phí đăng ký đất đai | Nguồn: Land Registration Fee Order 2024 (in force 9 December 2024)Land Registration Fee Order 2024 (in force 9 December 2024) | Điều khoản: Scale 1Scale 1 | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Lệ phí đăng ký đất đai: thế chấp của bên cho vay | Nguồn: Land Registration Fee Order 2024Land Registration Fee Order 2024 | Điều khoản: charges of registered landcharges of registered land | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
Quy định riêng tại Bắc Ireland (Northern Ireland)
| Khoản | Văn bản | Điều khoản | Kiểm tra lần cuối | Liên kết |
|---|---|---|---|---|
| Thuế mua nhà: SDLT, LBTT hoặc LTT | Nguồn: FA 2003FA 2003 | Điều khoản: s.55 (residential rates table)s.55 (residential rates table) | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế mua nhà: SDLT, LBTT hoặc LTT | Nguồn: FA 2003FA 2003 | Điều khoản: Sch 6ZA (relief for first-time buyers; not available when the price is over 500,000)Sch 6ZA (relief for first-time buyers; not available when the price is over 500,000) | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế mua nhà: SDLT, LBTT hoặc LTT | Nguồn: FA 2003FA 2003 | Điều khoản: Sch 4ZA para 1 (higher rates, 5 points since 31 October 2024), para 3(2)Sch 4ZA para 1 (higher rates, 5 points since 31 October 2024), para 3(2) | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Phụ thu với người không cư trú tại Anh | Nguồn: FA 2003FA 2003 | Điều khoản: Sch 9A (from 1 April 2021)Sch 9A (from 1 April 2021) | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Lệ phí đăng ký đất đai | Nguồn: Land Registry (Fees) Order (Northern Ireland) 2014Land Registry (Fees) Order (Northern Ireland) 2014 | Điều khoản: scale fees, transfersscale fees, transfers | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Lệ phí đăng ký đất đai: thế chấp của bên cho vay | Nguồn: Land Registry (Fees) Order (Northern Ireland) 2014Land Registry (Fees) Order (Northern Ireland) 2014 | Điều khoản: chargescharges | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. | Xem văn bản (mở tab mới) |
Quy định riêng tại Scotland
| Khoản | Văn bản | Điều khoản | Kiểm tra lần cuối | Liên kết |
|---|---|---|---|---|
| Thuế mua nhà: SDLT, LBTT hoặc LTT | Nguồn: LBTT(S)A 2013; Land and Buildings Transaction Tax (Tax Rates and Tax Bands) (Scotland) Order 2015, as amendedLBTT(S)A 2013; Land and Buildings Transaction Tax (Tax Rates and Tax Bands) (Scotland) Order 2015, as amended | Điều khoản: LBTT(S)A 2013 s.24; rates from 1 April 2021, unchanged for 2026-27LBTT(S)A 2013 s.24; rates from 1 April 2021, unchanged for 2026-27 | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế mua nhà: SDLT, LBTT hoặc LTT | Nguồn: Land and Buildings Transaction Tax (First-Time Buyer Relief) (Scotland) Order 2018Land and Buildings Transaction Tax (First-Time Buyer Relief) (Scotland) Order 2018 | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) | |
| Thuế mua nhà: SDLT, LBTT hoặc LTT | Nguồn: LBTT(S)A 2013LBTT(S)A 2013 | Điều khoản: Sch 2A (ADS); 8 % for contracts from 5 December 2024Sch 2A (ADS); 8 % for contracts from 5 December 2024 | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Phụ thu với người không cư trú tại Anh | Nguồn: LBTT(S)A 2013LBTT(S)A 2013 | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | ||
| Lệ phí đăng ký đất đai | Nguồn: Registers of Scotland (Fees) Order 2014, as amended by the Registers of Scotland (Fees) Amendment Order 2021 (SSI 2021/139)Registers of Scotland (Fees) Order 2014, as amended by the Registers of Scotland (Fees) Amendment Order 2021 (SSI 2021/139) | Điều khoản: Schedule, Part 1Schedule, Part 1 | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Lệ phí đăng ký đất đai: thế chấp của bên cho vay | Nguồn: Registers of Scotland (Fees) Order 2014, as amended by the Registers of Scotland (Fees) Amendment Order 2021 (SSI 2021/139)Registers of Scotland (Fees) Order 2014, as amended by the Registers of Scotland (Fees) Amendment Order 2021 (SSI 2021/139) | Điều khoản: Schedule, Part 1Schedule, Part 1 | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026Giá trị mặc định. Hãy hỏi bên cho vay hoặc cơ quan thuế về con số áp dụng cho bạn. | Xem văn bản (mở tab mới) |
Quy định riêng tại Wales
| Khoản | Văn bản | Điều khoản | Kiểm tra lần cuối | Liên kết |
|---|---|---|---|---|
| Thuế mua nhà: SDLT, LBTT hoặc LTT | Nguồn: LTTA 2017; Land Transaction Tax (Tax Bands and Tax Rates) (Wales) Regulations 2018, as amendedLTTA 2017; Land Transaction Tax (Tax Bands and Tax Rates) (Wales) Regulations 2018, as amended | Điều khoản: LTTA 2017 s.24LTTA 2017 s.24 | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Thuế mua nhà: SDLT, LBTT hoặc LTT | Nguồn: LTTA 2017LTTA 2017 | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) | |
| Thuế mua nhà: SDLT, LBTT hoặc LTT | Nguồn: LTTA 2017LTTA 2017 | Điều khoản: s.24, Sch 5 (higher rates residential property transactions)s.24, Sch 5 (higher rates residential property transactions) | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Phụ thu với người không cư trú tại Anh | Nguồn: LTTA 2017LTTA 2017 | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | ||
| Lệ phí đăng ký đất đai | Nguồn: Land Registration Fee Order 2024 (in force 9 December 2024)Land Registration Fee Order 2024 (in force 9 December 2024) | Điều khoản: Scale 1Scale 1 | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |
| Lệ phí đăng ký đất đai: thế chấp của bên cho vay | Nguồn: Land Registration Fee Order 2024Land Registration Fee Order 2024 | Điều khoản: charges of registered landcharges of registered land | Kiểm tra lần cuối: 8 thg 10, 20268 thg 10, 2026 | Xem văn bản (mở tab mới) |