Źródła prawne
Zakup mieszkania w Wietnamie kosztuje więcej niż sama cena. Kupujący płaci opłatę rejestracyjną przy rejestracji prawa własności. Przy odsprzedaży między osobami prywatnymi umowę sprzedaży musi poświadczyć notariusz, a taksa notarialna jest naliczana stopniowo według wartości umowy; sprzedający płaci wtedy podatek dochodowy od sprzedaży (PIT) naliczany od ceny zbycia. Zakup nowego mieszkania od dewelopera wiąże się dodatkowo z podatkiem od towarów i usług (VAT) i funduszem remontowym. Każda domyślna wartość na tej stronie pochodzi z wietnamskiego aktu prawnego; tabela poniżej podaje numer dokumentu, przepis i datę ostatniej weryfikacji.
| Pozycja | Dokument | Przepis | Ostatnia weryfikacja | Link |
|---|---|---|---|---|
| Opłata rejestracyjna | Źródło: Nghị định 10/2022/NĐ-CPNghị định 10/2022/NĐ-CP | Przepis: Điều 8 khoản 1 (mức thu nhà, đất 0,5 %); Điều 7 khoản 1 điểm d, sửa đổi bởi Nghị định 175/2025/NĐ-CP (giá tính lệ phí trước bạ); Thông tư 13/2022/TT-BTC Điều 3 khoản 1 điểm b (giá tính lệ phí trước bạ nhà chung cư: giá hợp đồng gồm thuế giá trị gia tăng, không gồm kinh phí bảo trì)Điều 8 khoản 1 (mức thu nhà, đất 0,5 %); Điều 7 khoản 1 điểm d, sửa đổi bởi Nghị định 175/2025/NĐ-CP (giá tính lệ phí trước bạ); Thông tư 13/2022/TT-BTC Điều 3 khoản 1 điểm b (giá tính lệ phí trước bạ nhà chung cư: giá hợp đồng gồm thuế giá trị gia tăng, không gồm kinh phí bảo trì) | Ostatnia weryfikacja: 2 paź 20262 paź 2026 | Zobacz tekst (otwiera nową kartę) |
| Taksa notarialna | Źródło: Thông tư 257/2016/TT-BTCThông tư 257/2016/TT-BTC | Przepis: Điều 4 khoản 2 (sửa đổi bởi Thông tư 111/2017/TT-BTC)Điều 4 khoản 2 (sửa đổi bởi Thông tư 111/2017/TT-BTC) | Ostatnia weryfikacja: 2 paź 20262 paź 2026 | Zobacz tekst (otwiera nową kartę) |
| Podatek dochodowy od sprzedaży (PIT) | Źródło: Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 | Przepis: Điều 14 khoản 1 (cá nhân cư trú, 2 % × giá chuyển nhượng); Điều 24 khoản 1 (cá nhân không cư trú); Điều 4 khoản 2 (miễn thuế nhà ở, đất ở duy nhất). Hướng dẫn: Nghị định 253/2026/NĐ-CP Điều 57 khoản 1, Điều 19Điều 14 khoản 1 (cá nhân cư trú, 2 % × giá chuyển nhượng); Điều 24 khoản 1 (cá nhân không cư trú); Điều 4 khoản 2 (miễn thuế nhà ở, đất ở duy nhất). Hướng dẫn: Nghị định 253/2026/NĐ-CP Điều 57 khoản 1, Điều 19 | Ostatnia weryfikacja: 2 paź 20262 paź 2026 | Zobacz tekst (otwiera nową kartę) |
| Podatek od towarów i usług (VAT) | Źródło: Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 | Przepis: Điều 9 khoản 3 (thuế suất 10 %); Điều 7 khoản 1 điểm h (giá tính thuế kinh doanh bất động sản, trừ giá đất được trừ); Nghị định 181/2025/NĐ-CP Điều 8Điều 9 khoản 3 (thuế suất 10 %); Điều 7 khoản 1 điểm h (giá tính thuế kinh doanh bất động sản, trừ giá đất được trừ); Nghị định 181/2025/NĐ-CP Điều 8 | Ostatnia weryfikacja: 2 paź 20262 paź 2026 | Zobacz tekst (otwiera nową kartę) |
| Fundusz remontowy | Źródło: Luật Nhà ở số 27/2023/QH15Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 | Przepis: Điều 152 khoản 1Điều 152 khoản 1 | Ostatnia weryfikacja: 1 paź 20261 paź 2026 | Zobacz tekst (otwiera nową kartę) |
| Prowizja pośrednika | Praktyka rynkowa, brak dokumentu prawnego | Ostatnia weryfikacja: 1 paź 20261 paź 2026 | ||
| Opłata za weryfikację dokumentów | Źródło: Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 | Przepis: Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Luật (khoản do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định)Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Luật (khoản do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định) | Ostatnia weryfikacja: 1 paź 20261 paź 2026 | Zobacz tekst (otwiera nową kartę) |
| Opłata za wydanie aktu własności | Źródło: Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 | Przepis: Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Luật (khoản do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định)Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Luật (khoản do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định) | Ostatnia weryfikacja: 1 paź 20261 paź 2026 | Zobacz tekst (otwiera nową kartę) |
| Opłata za wcześniejszą spłatę | Praktyka rynkowa, brak dokumentu prawnego | Ostatnia weryfikacja: 1 paź 20261 paź 2026 | ||
| Podatek od towarów i usług przy najmie mieszkania | Źródło: Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 | Przepis: Điều 12 khoản 2 điểm b2 (dịch vụ: 5 %) và điểm c (doanh thu tính thuế); Điều 5 khoản 25, sửa đổi bởi Luật 09/2026/QH16 Điều 2 (ngưỡng do Chính phủ quy định); Nghị định 68/2026/NĐ-CP Điều 3, sửa đổi bởi Nghị định 141/2026/NĐ-CP Điều 1 khoản 1Điều 12 khoản 2 điểm b2 (dịch vụ: 5 %) và điểm c (doanh thu tính thuế); Điều 5 khoản 25, sửa đổi bởi Luật 09/2026/QH16 Điều 2 (ngưỡng do Chính phủ quy định); Nghị định 68/2026/NĐ-CP Điều 3, sửa đổi bởi Nghị định 141/2026/NĐ-CP Điều 1 khoản 1 | Ostatnia weryfikacja: 3 paź 20263 paź 2026 | Zobacz tekst (otwiera nową kartę) |
| Podatek dochodowy (PIT) przy najmie mieszkania | Źródło: Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 | Przepis: Điều 7 khoản 4 (cho thuê bất động sản: phần doanh thu vượt ngưỡng × 5 %); Điều 7 khoản 1, sửa đổi bởi Luật 09/2026/QH16 Điều 1; Nghị định 68/2026/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 và khoản 4, sửa đổi bởi Nghị định 141/2026/NĐ-CP Điều 1 khoản 1Điều 7 khoản 4 (cho thuê bất động sản: phần doanh thu vượt ngưỡng × 5 %); Điều 7 khoản 1, sửa đổi bởi Luật 09/2026/QH16 Điều 1; Nghị định 68/2026/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 và khoản 4, sửa đổi bởi Nghị định 141/2026/NĐ-CP Điều 1 khoản 1 | Ostatnia weryfikacja: 3 paź 20263 paź 2026 | Zobacz tekst (otwiera nową kartę) |
| Próg podatkowy dla przychodów z najmu | Źródło: Nghị định 141/2026/NĐ-CPNghị định 141/2026/NĐ-CP | Przepis: Điều 1 khoản 1 (thay "500 triệu đồng" bằng "01 tỷ đồng" tại Điều 3, Điều 4 Nghị định 68/2026/NĐ-CP); Điều 3 (hiệu lực từ 2026-01-01). Căn cứ: Luật 09/2026/QH16 Điều 1, Điều 2, Điều 5 khoản 2Điều 1 khoản 1 (thay "500 triệu đồng" bằng "01 tỷ đồng" tại Điều 3, Điều 4 Nghị định 68/2026/NĐ-CP); Điều 3 (hiệu lực từ 2026-01-01). Căn cứ: Luật 09/2026/QH16 Điều 1, Điều 2, Điều 5 khoản 2 | Ostatnia weryfikacja: 3 paź 20263 paź 2026 | Zobacz tekst (otwiera nową kartę) |
| Maksymalny wskaźnik zadłużenia do dochodu (DTI) | Praktyka rynkowa, brak dokumentu prawnego | Ostatnia weryfikacja: 3 paź 20263 paź 2026 | ||
| Maksymalny wskaźnik LTV względem ceny mieszkania | Praktyka rynkowa, brak dokumentu prawnego | Ostatnia weryfikacja: 3 paź 20263 paź 2026 |